Từ điển Anh–Việt

112.202 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

food supply chain

/fud səˈplaɪ ʧeɪn/

Nghĩa thường dùng

Quá trình sản xuất và phân phối thực phẩm đến tay người tiêu dùng. cụm từ

“The food supply chain is essential for food security.”Chuỗi cung ứng thực phẩm là rất quan trọng cho an ninh lương thực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...