Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

food sustainability

/fuːd səˈsteɪ.nə.bɪl.ɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

Tính bền vững của thực phẩm cụm từ

“Food sustainability is crucial for future generations.”Tính bền vững của thực phẩm rất quan trọng cho các thế hệ tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...