food systems
Nghĩa thường dùng
“Food systems need to be more resilient to climate change.”Các hệ thống thực phẩm cần phải kiên cường hơn với biến đổi khí hậu.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Food systems need to be more resilient to climate change.”Các hệ thống thực phẩm cần phải kiên cường hơn với biến đổi khí hậu.
Đang tải...