Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

food systems

/fuːd ˈsɪstəmz/

Nghĩa thường dùng

mạng lưới liên quan đến sản xuất và phân phối thực phẩm cụm từ

“Food systems need to be more resilient to climate change.”Các hệ thống thực phẩm cần phải kiên cường hơn với biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...