Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

food waste management

/fuːd weɪst ˈmænɪdʒmənt/

Nghĩa thường dùng

Các chiến lược giảm thiểu và xử lý lãng phí thực phẩm. cụm từ

“Food waste management is crucial for sustainability.”Quản lý lãng phí thực phẩm là rất quan trọng cho sự bền vững.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...