Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foodie

/ˈfuː.di/

Nghĩa thường dùng

người yêu thích ẩm thực danh từ

“She is a foodie who loves trying new restaurants.”Cô ấy là một người yêu thích ẩm thực và thích thử nhà hàng mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...