Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fool's gold

/fuːlz ɡoʊld/

Nghĩa thường dùng

điều gì đó có vẻ quý giá nhưng thực ra không phải cụm từ

“Investing in that scheme was just fool's gold.”Đầu tư vào kế hoạch đó chỉ là một điều không thực tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...