fool's gold
/fuːlz ɡoʊld/
Nghĩa thường dùng
điều gì đó có vẻ quý giá nhưng thực ra không phải
cụm từ
“Investing in that scheme was just fool's gold.”Đầu tư vào kế hoạch đó chỉ là một điều không thực tế.