Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fool around

/fuːl əˈraʊnd/

Nghĩa thường dùng

làm những việc ngớ ngẩn động từ

“We were just fooling around in the backyard.”Chúng tôi chỉ đang làm những việc ngớ ngẩn ở sân sau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...