foolproof
/'fu:lpru:f/ GRE phổ biến #18375
Nghĩa thường dùng
không thể sai, luôn thành công
tính từ
“The instructions are foolproof, so anyone can follow them.”Hướng dẫn rất dễ hiểu, ai cũng có thể làm theo.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
foolproof
/'fu:lpru:f/
tính từ
- hết sức rõ ràng, ngu ngốc đến đâu cũng hiểu được; hết sức dễ dùng, ngu ngốc đến đâu cũng dùng được
Định nghĩa tiếng Anh
s. not liable to failure