Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foolproof

/'fu:lpru:f/ GRE phổ biến #18375

Nghĩa thường dùng

không thể sai, luôn thành công tính từ

“The instructions are foolproof, so anyone can follow them.”Hướng dẫn rất dễ hiểu, ai cũng có thể làm theo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

foolproof

/'fu:lpru:f/

tính từ

  • hết sức rõ ràng, ngu ngốc đến đâu cũng hiểu được; hết sức dễ dùng, ngu ngốc đến đâu cũng dùng được
Định nghĩa tiếng Anh

s. not liable to failure

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...