Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foot pain

/fʊt peɪn/

Nghĩa thường dùng

đau chân danh từ

“He complained of foot pain after running for an hour.”Anh ấy kêu đau chân sau khi chạy bộ một giờ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • đau chân
    • severe foot pain: đau chân dữ dội
    • chronic foot pain: đau chân mãn tính
    • foot pain relief: giảm đau chân
  • đau bàn chân
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...