foot pain
/fʊt peɪn/
Nghĩa thường dùng
đau chân
danh từ
“He complained of foot pain after running for an hour.”Anh ấy kêu đau chân sau khi chạy bộ một giờ.
Đồng nghĩa
sore foottender footaching foot
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- đau chân
- severe foot pain: đau chân dữ dội
- chronic foot pain: đau chân mãn tính
- foot pain relief: giảm đau chân
- đau bàn chân