Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Foot traffic

Nghĩa thường dùng

Số lượng khách hàng cụm từ

“Businesses in busy areas usually benefit from high foot traffic, which increases their sales.”Các doanh nghiệp ở những khu vực đông đúc thường hưởng lợi từ số lượng khách hàng cao, điều này tăng doanh số bán hàng của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...