foot-loose
/'futlu:s/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
foot-loose
/'futlu:s/
tính từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rộng cẳng (tha hồ muốn đi đâu thì đi, muốn làm gì thì làm)
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...