Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

football hooligan

/ˈfʊtbɔːl ˌhuːlɪɡən/

Nghĩa thường dùng

kẻ quá khích bóng đá (gây rối) danh từ

“The football hooligans started a fight after the match.”Bọn quá khích bóng đá gây gổ sau trận đấu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...