Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

footpath

/ˈfʊtpɑːθ/

Nghĩa thường dùng

đường mòn, lối đi bộ danh từ

“A narrow footpath leads from the village to the river.”Một lối mòn nhỏ dẫn từ làng ra bờ sông.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...