Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

footprint

/'futprint/ Collins ★ phổ biến #8406

Nghĩa thường dùng

dấu chân (carbon) danh từ

“We measured the carbon footprint of each product.”Chúng tôi đo lượng khí thải carbon của từng sản phẩm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

footprint

/'futprint/

danh từ

  • dấu chân, vết chân
Định nghĩa tiếng Anh

n. a mark of a foot or shoe on a surface n. a trace suggesting that something was once present or felt or otherwise important n. the area taken up by some object

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...