Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

footwear

/'fjtweә(r)/ Collins ★ phổ biến #14384

Nghĩa thường dùng

giày dép danh từ

“The store specializes in high-quality footwear.”Cửa hàng chuyên về giày dép chất lượng cao.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

footwear

//

  • Cách viết khác : footgear
Định nghĩa tiếng Anh

n. clothing worn on a person's feet n. covering for a person's feet

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...