Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

footworn

/'futwɔ:n/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

footworn

/'futwɔ:n/

tính từ

  • mỏi nhừ chân (vì đi bộ nhiều)
  • bị bước chân làm mòn
    • footworn stairs: cầu thang bị bước chân làm mòn
Định nghĩa tiếng Anh

a. Worn by, or weared in, the feet; as, a footworn path; a footworn traveler.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...