footy
/'futi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
footy
//
* tính từ- (phương ngữ) không có giá trị; tồi tàn; không đáng đếm xỉa
Định nghĩa tiếng Anh
a. Having foots, or settlings; as, footy oil, molasses, etc. a. Poor; mean.