Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

for example

/fɔr ɪɡˈzæm.pəl/

Nghĩa thường dùng

được dùng để đưa ra một trường hợp cụ thể cụm từ

“There are many great novels; for example, 'Pride and Prejudice' is a classic.”Có nhiều tiểu thuyết hay; ví dụ, 'Kiêu hãnh và định kiến' là một tác phẩm cổ điển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...