Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

for fun

/fə ˈfʌn/

Nghĩa thường dùng

cho vui, vì thích cụm từ

“My mum does a bit of jogging just for fun.”Mẹ tôi chạy bộ một chút chỉ cho vui.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...