Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

For instance

Nghĩa thường dùng

Ví dụ danh từ

“You can improve your English skills by practicing daily; for instance, reading books helps a lot.”Bạn có thể cải thiện kỹ năng tiếng Anh của mình bằng cách luyện tập hàng ngày; ví dụ, đọc sách rất hữu ích.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...