Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

for lunch

/fɔː lʌnʧ/

Nghĩa thường dùng

cho bữa trưa cụm từ

“I usually have a sandwich for lunch.”Tôi thường ăn bánh mì cho bữa trưa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...