Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

for new hires

Nghĩa thường dùng

quá trình tiếp nhận nhân viên mới cụm từ

“The onboarding process for new hires is considerably shorter than it was two years ago.”Quá trình tiếp nhận nhân viên mới ngắn hơn nhiều so với hai năm trước.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • quá trình tiếp nhận nhân viên mới
    • onboarding process: quá trình tiếp nhận
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...