for new hires
Nghĩa thường dùng
“The onboarding process for new hires is considerably shorter than it was two years ago.”Quá trình tiếp nhận nhân viên mới ngắn hơn nhiều so với hai năm trước.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- quá trình tiếp nhận nhân viên mới
- onboarding process: quá trình tiếp nhận