Từ điển Anh–Việt

112.547 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

for real

/fɔːr riːl/

Nghĩa thường dùng

thật đấy, thật sự (nhấn mạnh) cụm từ

“Are you for real?”Bạn nói thật đấy à?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...