Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

for that reason

/fɔːr ðæt ˈriːzn/

Nghĩa thường dùng

vì lý do đó cụm từ

“She didn't study; for that reason, she failed the test.”Cô ấy không học; vì lý do đó, cô đã thi rớt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...