Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

for the most part

/fər ðə moʊst pɑːrt/

Nghĩa thường dùng

phần lớn, hầu hết cụm từ

“For the most part, clients were satisfied with service.”Phần lớn, khách hàng hài lòng với dịch vụ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...