for the purpose of
/fər ðə ˈpɜːrpəs ʌv/
Nghĩa thường dùng
nhằm mục đích, để phục vụ cho
cụm từ
“For the purpose of this report, only Q1 data was used.”Nhằm mục đích báo cáo này, chỉ dữ liệu Q1 được sử dụng.