for the sake of
/fər ðə seɪk ʌv/
Nghĩa thường dùng
vì lợi ích của, vì mục đích
cụm từ
“For the sake of transparency, all data will be disclosed.”Vì mục đích minh bạch, tất cả dữ liệu sẽ được công bố.