Từ điển Anh–Việt

111.654 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

for the sake of

/fər ðə seɪk ʌv/

Nghĩa thường dùng

vì lợi ích của, vì mục đích cụm từ

“For the sake of transparency, all data will be disclosed.”Vì mục đích minh bạch, tất cả dữ liệu sẽ được công bố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...