Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

for the sake of argument

/fɔːr ðə seɪk əv ˈɑːrɡjʊmənt/

Nghĩa thường dùng

Giả sử để thảo luận. cụm từ

“For the sake of argument, let’s assume that climate change is a hoax.”Giả sử để thảo luận, hãy giả định rằng biến đổi khí hậu là một trò lừa bịp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...