Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

for the sake of clarity

/fɔr ðə seɪk əv ˈklærɪti/

Nghĩa thường dùng

để làm cho điều gì đó dễ hiểu hơn cụm từ

“For the sake of clarity, I will explain this concept again.”Để làm rõ ràng, tôi sẽ giải thích lại khái niệm này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...