for the sake of example
Nghĩa thường dùng
“For the sake of example, let’s look at how climate change affects agriculture.”Để lấy ví dụ, hãy xem xét cách biến đổi khí hậu ảnh hưởng đến nông nghiệp.
Từ điển Anh–Việt
112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“For the sake of example, let’s look at how climate change affects agriculture.”Để lấy ví dụ, hãy xem xét cách biến đổi khí hậu ảnh hưởng đến nông nghiệp.
Đang tải...