Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

for the time being

/fər ðə taɪm ˈbiːɪŋ/

Nghĩa thường dùng

tạm thời, trong lúc này, chỉ trong thời điểm hiện tại thành ngữ

“You can stay at our place for the time being.”Bạn có thể ở lại chỗ chúng tôi tạm thời.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...