Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

for this purpose

/fɔːr ðɪs ˈpɜː.pəs/

Nghĩa thường dùng

vì mục đích này cụm từ

“We are organizing a fundraiser for this purpose.”Chúng tôi đang tổ chức một buổi gây quỹ vì mục đích này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...