Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

for this reason

/fɔːr ðɪs ˈriː.zən/

Nghĩa thường dùng

vì lý do này cụm từ

“The audit failed; for this reason, we hired consultants.”Kiểm toán thất bại; vì lý do này chúng tôi thuê tư vấn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...