for whom
Nghĩa thường dùng
người mà điều gì đó được thực hiện cho họ
cụm từ
“This letter is for whom it may concern.”Bức thư này gửi đến ai có liên quan.
Từ điển Anh–Việt
112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“This letter is for whom it may concern.”Bức thư này gửi đến ai có liên quan.
Đang tải...