Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

forager bees

Nghĩa thường dùng

ong thợ tìm kiếm thức ăn danh từ

“Forager bees play a crucial role in the ecosystem by pollinating flowers.”Ong thợ đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái bằng cách thụ phấn cho hoa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • ong thợ tìm kiếm thức ăn
    • forager bees: ong thợ
  • những con ong rời tổ để tìm thức ăn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...