force majeure
/'fɔ:smɑ:'ʤə:/
danh từ
- trường hợp bắt buộc, sự bức ép không cưỡng được
- hoàn cảnh ép buộc (viện ra làm lý do không thực hiện được hợp đồng, như chiến tranh, tai nạn bất ngờ...)
109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Đang tải...