Từ điển Anh–Việt

112.119 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

force majeure

/'fɔ:smɑ:'ʤə:/

Nghĩa thường dùng

bất khả kháng danh từ

“COVID-19 triggered the force majeure clause.”COVID-19 đã kích hoạt điều khoản bất khả kháng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

force majeure

/'fɔ:smɑ:'ʤə:/

danh từ

  • trường hợp bắt buộc, sự bức ép không cưỡng được
  • hoàn cảnh ép buộc (viện ra làm lý do không thực hiện được hợp đồng, như chiến tranh, tai nạn bất ngờ...)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...