force majeure
/'fɔ:smɑ:'ʤə:/
Nghĩa thường dùng
bất khả kháng
danh từ
“COVID-19 triggered the force majeure clause.”COVID-19 đã kích hoạt điều khoản bất khả kháng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
force majeure
/'fɔ:smɑ:'ʤə:/
danh từ
- trường hợp bắt buộc, sự bức ép không cưỡng được
- hoàn cảnh ép buộc (viện ra làm lý do không thực hiện được hợp đồng, như chiến tranh, tai nạn bất ngờ...)