Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #24521

forceps

/'fɔ:seps/

danh từ, dùng như số ít hoặc số nhiều

  • (y học) cái kẹp; cái cặp thai
  • (số nhiều) bộ phận hình kẹp
Định nghĩa tiếng Anh

n. an extractor consisting of a pair of pincers used in medical treatment (especially for the delivery of babies)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...