fordone
/fɔ:'dʌn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fordone
/fɔ:'dʌn/
động tính từ quá khứ của fordo
tính từ
- (từ cổ,nghĩa cổ) mệt lả, kiệt sức
Định nghĩa tiếng Anh
a. Undone; ruined.
Từ điển Anh–Việt
112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. Undone; ruined.
Đang tải...