Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foreboding

/fɔ:'boudiɳ/ phổ biến #16427

Nghĩa thường dùng

cảm giác lo lắng về điều xấu danh từ

“She felt a sense of foreboding before the storm.”Cô cảm thấy một cảm giác lo lắng trước cơn bão.

Biến thể từ forebodings số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

foreboding

/fɔ:'boudiɳ/

danh từ

  • sự báo trước, điềm
  • sự có linh tính (về một điềm gở)
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự đoán trước, lời tiên đoán

tính từ

  • báo trước, điềm (gở...)
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) tiên đoán, tiên tri
Định nghĩa tiếng Anh

n. a feeling of evil to come n. an unfavorable omen

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...