foreboding
/fɔ:'boudiɳ/ phổ biến #16427
Nghĩa thường dùng
cảm giác lo lắng về điều xấu
danh từ
“She felt a sense of foreboding before the storm.”Cô cảm thấy một cảm giác lo lắng trước cơn bão.
Biến thể từ
forebodings số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
foreboding
/fɔ:'boudiɳ/
danh từ
- sự báo trước, điềm
- sự có linh tính (về một điềm gở)
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự đoán trước, lời tiên đoán
tính từ
- báo trước, điềm (gở...)
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) tiên đoán, tiên tri
Định nghĩa tiếng Anh
n. a feeling of evil to come n. an unfavorable omen