Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

forecast

/ˈfɔːrkæst/

Đang hiển thị mục gốc forecast cho “forecasted”.

Nghĩa thường dùng

dự báo danh từ

“The weather forecast says it will rain tomorrow.”Dự báo thời tiết nói rằng trời sẽ mưa vào ngày mai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...