Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

forefoot

/'fɔ:fut/ phổ biến #23007

Nghĩa thường dùng

phần trước của bàn chân danh từ

“He injured his forefoot while running.”Anh ấy bị thương ở phần trước bàn chân khi chạy.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

forefoot

/'fɔ:fut/

danh từ

  • bàn chân trước (thú vật)
  • phần đáy tàu ở phía trước; phía trước đáy tàu
Định nghĩa tiếng Anh

n. a front foot of a quadruped

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...