forefoot
/'fɔ:fut/ phổ biến #23007
Nghĩa thường dùng
phần trước của bàn chân
danh từ
“He injured his forefoot while running.”Anh ấy bị thương ở phần trước bàn chân khi chạy.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
forefoot
/'fɔ:fut/
danh từ
- bàn chân trước (thú vật)
- phần đáy tàu ở phía trước; phía trước đáy tàu
Định nghĩa tiếng Anh
n. a front foot of a quadruped