forefront
/'fɔ:frʌnt/ TOEFLCollins ★ phổ biến #8815
Nghĩa thường dùng
vị trí hàng đầu, quan trọng nhất
danh từ
“She is at the forefront of technology.”Cô ấy đang ở vị trí hàng đầu về công nghệ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
forefront
/'fɔ:frʌnt/
danh từ
- hàng đầu ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- in the forefront of the battle: ở hàng đầu trận chiến đấu
- mặt trước (nhà)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the part in the front or nearest the viewer