Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

forefront

/'fɔ:frʌnt/ TOEFLCollins ★ phổ biến #8815

Nghĩa thường dùng

vị trí hàng đầu, quan trọng nhất danh từ

“She is at the forefront of technology.”Cô ấy đang ở vị trí hàng đầu về công nghệ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

forefront

/'fɔ:frʌnt/

danh từ

  • hàng đầu ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • in the forefront of the battle: ở hàng đầu trận chiến đấu
  • mặt trước (nhà)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the part in the front or nearest the viewer

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...