Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Foreign aid

/ˈfɔːrɪn eɪd/

Nghĩa thường dùng

trợ giúp nước ngoài cụm từ

“Foreign aid can help developing countries improve their economies.”Trợ giúp nước ngoài có thể giúp các nước đang phát triển cải thiện nền kinh tế của họ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Foreign aid

//

  • (Econ) Viện trợ nước ngoài.+ Một luồng vốn đổ vào hoặc một sự trợ giúp nào đó cho một nước không do các tác nhân thị trường tự nhiên cung cấp.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...