Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foreign country

/ˈfɒrən ˈkʌntri/

Đang hiển thị mục gốc foreign country cho “foreign countries”.

Nghĩa thường dùng

nước ngoài danh từ

“I would love to visit a foreign country someday.”Tôi rất muốn đến thăm một nước ngoài nào đó vào một ngày nào đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...