Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foreign currency

/ˈfɔrɪn ˈkɜrənsi/

Nghĩa thường dùng

Tiền sử dụng ở một quốc gia khác với quốc gia của bạn. cụm từ

“You need foreign currency to pay for things abroad.”Bạn cần tiền ngoại tệ để thanh toán cho các món hàng ở nước ngoài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...