Foreign investment
/ˈfɔːr.ɪn ɪnˈvɛst.mənt/
Nghĩa thường dùng
đầu tư nước ngoài
cụm từ
“Foreign investment is vital for economic development.”Đầu tư nước ngoài là rất quan trọng cho sự phát triển kinh tế.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Foreign investment
//
- (Econ) Đầu tư nước ngoài.+ Thường chỉ là đầu tư của một nước khác do các công ty hay cá nhân tiến hành và khác với viện trợ chính phủ.