Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Foreign investment

/ˈfɔːr.ɪn ɪnˈvɛst.mənt/

Nghĩa thường dùng

đầu tư nước ngoài cụm từ

“Foreign investment is vital for economic development.”Đầu tư nước ngoài là rất quan trọng cho sự phát triển kinh tế.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Foreign investment

//

  • (Econ) Đầu tư nước ngoài.+ Thường chỉ là đầu tư của một nước khác do các công ty hay cá nhân tiến hành và khác với viện trợ chính phủ.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...