foreign language
Nghĩa thường dùng
ngoại ngữ
cụm từ
“Learning a foreign language takes time and practice.”Học một ngoại ngữ cần có thời gian và sự luyện tập.
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Learning a foreign language takes time and practice.”Học một ngoại ngữ cần có thời gian và sự luyện tập.
Đang tải...