Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foreign policy

Nghĩa thường dùng

chính sách đối ngoại cụm từ

“The president outlined his foreign policy during the speech.”Tổng thống đã phác thảo chính sách đối ngoại của mình trong bài phát biểu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...