Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foreign-born

/'fɔrin'bɔ:n/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

foreign-born

/'fɔrin'bɔ:n/

tính từ

  • sinh ở nước ngoài
Định nghĩa tiếng Anh

s. of persons born in another area or country than that lived in

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...