foreseeable
/'fɒ:'si:әbl/ Collins ★ phổ biến #11604
Nghĩa thường dùng
có thể thấy trước, có thể dự đoán được
tính từ
“No major changes are expected in the foreseeable future.”Không có thay đổi lớn nào được dự kiến trong tương lai có thể thấy trước.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
foreseeable
//
* tính từ- thấy trước được, dự đoán được
Định nghĩa tiếng Anh
s. capable of being anticipated