Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foreseeable

/'fɒ:'si:әbl/ Collins ★ phổ biến #11604

Nghĩa thường dùng

có thể thấy trước, có thể dự đoán được tính từ

“No major changes are expected in the foreseeable future.”Không có thay đổi lớn nào được dự kiến trong tương lai có thể thấy trước.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

foreseeable

//

* tính từ
  • thấy trước được, dự đoán được
Định nghĩa tiếng Anh

s. capable of being anticipated

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...